I. Giới Thiệu
Toàn bộ các vật phẩm Hoàn Hảo đều mang trong mình dòng thuộc tính hoàn hào. Toàn bộ các dòng thuộc tính hoàn hảo ban đầu đều là thuộc tính cấp 1 . Bạn có thể nâng cấp các dòng thuộc tính đó lên cấp độ cao hơn , giúp gia tăng đáng kể sức mạnh nhân vật của bạn
Bạn có thể bấm vào biểu tượng của tính năng "Cường Hóa"
Để mở giao diện tính năng Nâng Cấp Thuộc Tính Hoàn Hảo
II. Thông Tin Chi Tiết
- Mỗi lần nâng cấp sẽ cần tiêu hao 5 tinh thể xanh lam

- Toàn bộ các vật phẩm hoàn hảo đều có thể sử dụng tính năng
- Nếu thành công , ngẫu nhiên 1 trong số các dòng thuộc tính hoàn hảo mà vật phẩm đang sở hữu sẽ được tăng thêm 1 cấp
- Nếu thất bại , vật phẩm hoàn hảo sẽ giữ nguyên trạng thái hiện tại
- Cấp độ tối đa mà dòng thuộc tính hoàn hảo có thể đạt được gấp đôi cấp độ của vật phẩm hoàn hảo
III. Bảng Chỉ Số Chi Tiết
1. Chỉ số vũ khí ( vũ khí , vũ khí phụ )
|
Cấp |
Tỉ lệ |
Tốc độ |
Lực |
Sức tấn công |
Hồi HP khi |
Hồi MP khi |
|
1 |
2% |
10 |
0.5% |
Cấp/200 |
HP/100 |
MP/100 |
|
2 |
4% |
20 |
1% |
Cấp/175 |
HP/98 |
MP/98 |
|
3 |
6% |
30 |
1.5% |
Cấp/150 |
HP/96 |
MP/96 |
|
4 |
8% |
40 |
2% |
Cấp/125 |
HP/94 |
MP/94 |
|
5 |
10% |
50 |
2.5% |
Cấp/100 |
HP/92 |
MP/92 |
|
6 |
12% |
60 |
3% |
Cấp/90 |
HP/90 |
MP/90 |
|
7 |
14% |
70 |
3.5% |
Cấp/80 |
HP/88 |
MP/88 |
|
8 |
16% |
80 |
4% |
Cấp/70 |
HP/86 |
MP/86 |
|
9 |
18% |
90 |
4.5% |
Cấp/60 |
HP/84 |
MP/84 |
|
10 |
20% |
100 |
5% |
Cấp/50 |
HP/82 |
MP/82 |
|
11 |
22% |
110 |
5.5% |
Cấp/40 |
HP/80 |
MP/80 |
|
12 |
24% |
120 |
6% |
Cấp/25 |
HP/78 |
MP/78 |
|
13 |
26% |
130 |
6.5% |
Cấp/20 |
HP/76 |
MP/76 |
|
14 |
28% |
140 |
7% |
Cấp/16 |
HP/74 |
MP/74 |
2. Chỉ số trang bị (mũ, giáp, găng, quần, giày, khiên)
|
Cấp |
Giảm |
Phản |
Tăng zen khi |
Tỉ lệ |
Tăng HP |
Tăng HP |
|
1 |
1% |
0.5% |
10% |
2% |
1% |
100 |
|
2 |
2% |
1% |
20% |
4% |
2% |
200 |
|
3 |
3% |
1.5% |
30% |
6% |
3% |
300 |
|
4 |
4% |
2% |
40% |
8% |
4% |
400 |
|
5 |
5% |
2.5% |
50% |
10% |
5% |
500 |
|
6 |
6% |
3% |
60% |
12% |
6% |
600 |
|
7 |
7% |
3.5% |
70% |
14% |
7% |
700 |
|
8 |
8% |
4% |
80% |
16% |
8% |
800 |
|
9 |
9% |
4.5% |
90% |
18% |
9% |
900 |
|
10 |
10% |
5% |
100% |
20% |
10% |
1000 |
|
11 |
11% |
5.5% |
110% |
22% |
11% |
1100 |
|
12 |
12% |
6% |
120% |
24% |
12% |
1200 |
|
13 |
13% |
6.5% |
130% |
26% |
13% |
1300 |
|
14 |
14% |
7% |
140% |
28% |
14% |
1400 |



